44 chữ phụ âm tiếng Thái
Dùng bảng để tìm chữ cái, tên tiếng Thái và nhóm phụ âm. Cột âm đầu cho biết âm thường gặp ở đầu âm tiết; cột âm cuối cho biết âm thường gặp ở cuối âm tiết.
Bảng chữ cái truyền thống có ฃ và ฅ, dù hai chữ này không còn dùng trong cách viết thông thường hiện nay. Các hàng đó được đánh dấu là không còn dùng. Những chữ khác nhau có thể biểu thị cùng một âm.
| Chữ cái / Tên chữ trong tiếng Thái | Nhóm phụ âm | Âm đầu (IPA) | Âm cuối (IPA) |
|---|---|---|---|
| กก ไก่ | Trung | /k/ | /k̚/ |
| ขข ไข่ | Cao | /kʰ/ | /k̚/ |
| ฃฃ ขวดKhông còn dùng | Cao | /kʰ/ | ∅ |
| คค ควาย | Thấp | /kʰ/ | /k̚/ |
| ฅฅ คนKhông còn dùng | Thấp | /kʰ/ | ∅ |
| ฆฆ ระฆัง | Thấp | /kʰ/ | /k̚/ |
| งง งู | Thấp | /ŋ/ | /ŋ/ |
| จจ จาน | Trung | /tɕ/ | /t̚/ |
| ฉฉ ฉิ่ง | Cao | /tɕʰ/ | ∅ |
| ชช ช้าง | Thấp | /tɕʰ/ | /t̚/ |
| ซซ โซ่ | Thấp | /s/ | /t̚/ |
| ฌฌ เฌอ | Thấp | /tɕʰ/ | ∅ |
| ญญ หญิง | Thấp | /j/ | /n/ |
| ฎฎ ชฎา | Trung | /d/ | /t̚/ |
| ฏฏ ปฏัก | Trung | /t/ | /t̚/ |
| ฐฐ ฐาน | Cao | /tʰ/ | /t̚/ |
| ฑฑ นางมณโฑ | Thấp | /tʰ, d/ | /t̚/ |
| ฒฒ ผู้เฒ่า | Thấp | /tʰ/ | /t̚/ |
| ณณ เณร | Thấp | /n/ | /n/ |
| ดด เด็ก | Trung | /d/ | /t̚/ |
| ตต เต่า | Trung | /t/ | /t̚/ |
| ถถ ถุง | Cao | /tʰ/ | /t̚/ |
| ทท ทหาร | Thấp | /tʰ/ | /t̚/ |
| ธธ ธง | Thấp | /tʰ/ | /t̚/ |
| นน หนู | Thấp | /n/ | /n/ |
| บบ ใบไม้ | Trung | /b/ | /p̚/ |
| ปป ปลา | Trung | /p/ | /p̚/ |
| ผผ ผึ้ง | Cao | /pʰ/ | ∅ |
| ฝฝ ฝา | Cao | /f/ | ∅ |
| พพ พาน | Thấp | /pʰ/ | /p̚/ |
| ฟฟ ฟัน | Thấp | /f/ | /p̚/ |
| ภภ สำเภา | Thấp | /pʰ/ | /p̚/ |
| มม ม้า | Thấp | /m/ | /m/ |
| ยย ยักษ์ | Thấp | /j/ | /j/ |
| รร เรือ | Thấp | /r/ | /n/ |
| ลล ลิง | Thấp | /l/ | /n/ |
| วว แหวน | Thấp | /w/ | /w/ |
| ศศ ศาลา | Cao | /s/ | /t̚/ |
| ษษ ฤๅษี | Cao | /s/ | /t̚/ |
| สส เสือ | Cao | /s/ | /t̚/ |
| หห หีบ | Cao | /h/ | ∅ |
| ฬฬ จุฬา | Thấp | /l/ | /n/ |
| ออ อ่าง | Trung | /ʔ/ | ∅ |
| ฮฮ นกฮูก | Thấp | /h/ | ∅ |
∅: Không dùng làm phụ âm cuối thông thường
Các âm giữa hai dấu gạch chéo dùng Bảng ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), không phải tên chữ cái tiếng Anh. Phụ âm cuối nằm ở cuối âm tiết. ย /j/ và ว /w/ là các âm lướt cuối, thường được mô tả như một phần của cách viết nguyên âm. Bảng thể hiện các giá trị âm phổ biến; từ và cụm phụ âm có thể tuân theo các quy tắc bổ sung. Dấu trong /p̚/, /t̚/ và /k̚/ cho biết âm tắc cuối không được bật ra.
Ba nhóm phụ âm có ý nghĩa gì?
Có chín phụ âm nhóm trung, mười một phụ âm nhóm cao và hai mươi bốn phụ âm nhóm thấp. Đây là các nhóm trong hệ thống chữ viết, không phải chỉ dẫn đọc từng chữ với thanh trung, thanh cao hay thanh thấp.
Để xác định thanh điệu của âm tiết, cần kết hợp nhóm phụ âm với dấu thanh, độ dài nguyên âm và phần cuối âm tiết. Bảng phụ âm là tài liệu tra cứu cho một phần của quá trình đó; hướng dẫn về thanh điệu giải thích cách các yếu tố kết hợp với nhau.
Xem âm đầu và âm cuối riêng biệt
Cùng một chữ có thể có giá trị âm đầu và âm cuối khác nhau. Ví dụ, บ là /b/ ở đầu nhưng là /p/ ở cuối; ด là /d/ ở đầu nhưng là /t/ ở cuối. Các âm cuối /p/, /t/ và /k/ không bật ra: đừng thêm nguyên âm sau chúng.
Trong IPA, /tʰ/, /pʰ/ và /kʰ/ là các phụ âm bật hơi. Chúng không phải là “th” hay “ph” trong tiếng Anh. ฑ có thể bắt đầu một từ bằng /tʰ/ hoặc /d/. อ có thể biểu thị âm tắc thanh hầu đầu /ʔ/, đồng thời làm chữ mang nguyên âm hoặc một phần của cách viết nguyên âm.
Dùng bảng với một từ hoàn chỉnh
Tìm một từ mà bạn có thể kiểm tra cách viết, nghĩa và bản ghi âm trong bài học. Xác định phụ âm đầu, rồi xem các dấu nguyên âm xung quanh nó. Dùng bảng nguyên âm cho bước tiếp theo.
Nghe cả âm tiết trước khi luyện tập. Bảng này không thể hiện mọi cụm phụ âm, chữ không phát âm hay ngoại lệ trong cách viết. IPA là công cụ tham khảo, không phải bản ghi âm.
Tự thử nhé
So sánh một phụ âm đầu và một phụ âm cuối
- Chọn một từ quen thuộc trong bài học có bản ghi âm đã được kiểm tra và cách viết tiếng Thái.
- Tra phụ âm đầu của từ. Nếu có phụ âm cuối, hãy so sánh cột âm đầu và âm cuối của chữ đó.
- Nghe lại rồi nói cả từ. Kiểm tra nguyên âm và thanh điệu qua bài học thay vì đoán chỉ từ phụ âm.
Nguồn tham khảo và đọc thêm
Các tài liệu này giải thích quy tắc ngôn ngữ và nghiên cứu về học tập. Bài tập được soạn với sự hỗ trợ của AI và là gợi ý thực hành. Các nghiên cứu được trích dẫn không đánh giá ThaiHabit và không chứng minh kết quả cụ thể khi dùng ứng dụng. Một số nguồn viết bằng tiếng Anh.


